Kỹ năng đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng dân sự – SL29.008
1. Khi đàm phán HĐ DS có thể lựa chọn những phuơng thức nào?
a. Có thể lựa chọn một tỏng các phương thức nêu tại cho phù hợp (Đ)
b. Chỉ lựa chọn phương thức đàm phán mềm (đàm phán hữu nghị)
c. Chỉ lựa chọn phương thức đàm phán cứng
d. Chỉ lựa chọn phương thức đàm phán nguyên tắc
2. Thời hiệu khởi kiện hợp đồng dân sự được BLDS năm 2015 quy định như thế nào ?
a. Thời hiệu khởi kiện hợp đồng dân sự được BLDS năm 2015 quy định là 02 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
b. Thời hiệu khởi kiện hợp đồng dân sự được BLDS năm 2015 quy định là 04 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
c. Thời hiệu khởi kiện hợp đồng dân sự được BLDS năm 2015 quy định là 05 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
d. Thời hiệu khởi kiện hợp đồng dân sự được BLDS năm 2015 quy định là 03 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm. (Đ)
3. Khi đàm phán hợp đồng dân sự, các bên cần sử dụng các kĩ năng gì?
a. Khi đàm phán hợp đồng dân sự, các bên chỉ cần sử dụng các kĩ năng lắng nghe
b. Khi đàm phán hợp đồng dân sự, các bên chỉ cần sử dụng kĩ năng giao tiếp
c. Khi đàm phán hợp đồng dân sự, các bên cần sử dụng các kĩ năng nắm bắt tâm lý đối phương
d. Khi đàm phán hợp đồng dân sự, các bên chỉ cần sử dụng kĩ năng chia sẻ thông tin
e. Khi đàm phán, các bên cần sử dụng linh hoạt các kĩ năng đàm phán cho phù hợp với mỗi buổi đàm phán (Đ)
4. Khi đàm phán HĐ DS với hình thức trực tiếp cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý giưới thiệu thành viên đàm phán
b. Chỉ cần lưu ý bắt tay khi gặp gỡ
c. Cần lưu ý tất cả (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý trao danh thiếp
5. Một số lỗi thường gặp khi đàm phán HĐ DS bao gồm lỗi nào?
a. Chỉ mắc lỗi không đến đúng thời gian đàm phán, không chuẩn bị trước, không có kế hoạch cụ thể
b. Chỉ mắc lỗi về âm lượng giọng nói (quá to hoặc quá nhỏ); nói quá ít hoặc quá nhiều.
c. Chỉ mắc lỗi vè thái độ áp đảo đối tác, nôn nóng, chỉ tập trung vào lợi ích của mình
d. Có thể mắc các lỗi trên (Đ)
e. Chỉ mắc lỗi không thông báo trước nội dung đàm phán, không chuẩn bị trước phương án đàm phán
6. Chuẩn bị thời gian đàm phán cần lưu ý những gì
a. Cần lưu ý về định lượng thời gian hợp lý, về thái độ của các bên, về khoảng thời gian giải lao, nghỉ ngơi, thói quen văn hóa… (Đ)
b. Chỉ cần lưu ý về định lượng thời gian hợp lý
c. Chỉ cần ấn định sẵn thời gian để các bên phải thực hiện theo
d. Chỉ cần lưu ý thái độ của các bên đàm phán để dự trù thời gian đàm phán.
7. Khi sử dụng phương thức đàm phán nguyên tắc cần lưu ý gì?
a. Tập trung vào lợi ích hai bên, không cố giữ lập trường cá nhân,
b. Cần lưu ý tất cả đáp án (Đ)
c. Thành thực, công khai, không dùng gian kế, xác định kết quả thỏa thuận dựa trên những tiêu chuẩn khách quan, khoa học
d. Cần đưa ra các phương án khác nhau để lựa chọn, thay thế
8. Trong cuộc đàm phán, khi lắng nghe và phân tích thông tin trả lời của bên đối tác cần lưu ý những gì?
a. Nội dung nào đồng tình thì tỏ thái độ phù hợp như mỉm cười, gật đầui
b. Tuyệt đối không ngắt lười đối phương khi họ đang trình bày
c. Cần lắng nghe chính xác, đầy đủ phản hồi của phái bên kia
d. Cần lưu ý tất cả các vấn đề mà đã nêu (Đ)
9. Thời gian đàm phán HĐ DS được quyết định theo phương thức nào?
a. thời gian đàm phán có thể được quyết định do các bên thỏa thuận hoặc chấp thuận (Đ)
b. Thời gian đàm phán chỉ do các bên thỏa thuận
c. Các bên không cần lưu ý về thời gian đàm phán
d. Thời gian đàm phán chỉ được quyết định theo sự chấp thuận của một bên
10. Hợp đồng dân sự có đặc điểm gì ?
Chọn một câu trả lời:a. sự thỏa thuận của các bên đều hướng tới một mục đích xác lập được hợp đồng
b. Là sự bày tỏ và thống nhất ý chí của các chủ thể về vấn đề nhất định
c. Là tất cả các đặc điểm (Đ)
d. được hình thành từ hành vi của nhiều bên chủ thể,
e. Ý chí của các bên thể hiện thông qua một hình thức nhất định
11. Khi HĐ DS soạn thảo theo kiểu quyền và nghĩa vụ cần lưu ý gì?
a. Không cần lưu ý gì.
b. Cần tập trung vào quyền, nghĩa vụ của cả hai bên trong HĐ DS (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý về quyền và nghĩa vụ của một bên
12. Khi HĐ DS soạn thảo theo tầm quan trọng của từng loại điều khoản cần lưu ý gì?
a. Không cần lưu ý gì
b. Cần lưu ý ưu tiên sắp xếp các diều khoản quan trọng, cơ bản ở phần đầu văn bản, các nội dung ko quan trọng thì soạn theo mẫu hoặc theo PL quy định (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý về điều khoản quan trọng nhất của hợp đồng
d. Chỉ cần lưu ý về hình thức của hợp đồng
13. Khi soạn thảo điều khoản của HĐ DS cần lưu ý các điều khoản nào?
a. Chỉ lưu ý điều khoản thông thường
b. Chỉ lưu ý điều khoản cơ bản
c. Chỉ lưu ý điều khoản tùy nghi
d. Cần lưu ý tất cả các điều khoản A,B,C (Đ)
14. Có phải tất cả các hợp đồng DS đều phải có công chứng chứng thực không
a. Tất cả các HĐ DS chỉ cần bằng văn bản thường
b. Có phải
c. Chỉ một số loại HĐDS mới cần có công chứng, chứng thực (Đ)
d. Không phải
15. Khi HĐ DS soạn thảo theo kiểu trình tự thực hiện cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý về quyền và nghĩa vụ của một bên
b. Chỉ cần lưu ý về quyền và nghĩa vụ của các bên trong HĐ
c. Cần lưu ý phân loại các điều khoản thương mại, điều khoản pháp lý, điều khoản thông thường là nội dung của hợp đồng (Đ)
d. Không cần lưu ý gì
16. Kỹ năng soạn thảo HĐ DS là gì
a. Là việc bên soạn thảo HĐ DS vận dụng kiến thức để soạn thảo HĐ
b. Là việc các bên soạn thảo HĐ DS vận dụng kiến thức để soạn thảo HĐ chuẩn về hình thức
c. Là việc bên soạn thảo HĐ DS vận dụng kinh nghiệm để soạn thảo HĐ
d. Là việc bên soạn thảo HĐ DS vận dụng phương thức, kiến thức, kinh nghiệm để soạn thảo HĐ chuẩn về hình thức, phản ánh chính xác, đầy đủ các nội dung mà các bên trong HĐ đã thống nhất (Đ)
17. Trong thực tiễn đã có những phương thức soạn thảo HĐ DS nào?
a. Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu trình tự thực hiện
b. Có tất cả các phương thức Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu quyền và nghĩa vụ, Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu trình tự thực hiện, Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu tầm quan trọng của từng loại điều khoản (Đ)
c. Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu quyền và nghĩa vụ
d. Chỉ có phương thức soạn thảo theo kiểu tầm quan trọng của từng loại điều khoảne. Không có phương thức soạn thảo nào
18. Khi soạn thảo phần chủ thể HĐ DS là pháp nhân thì cần lưu ý gì?
a. Pháp nhân được thừa nhận là chủ thể xác lập HD DS và khi soạn thảo cần lưu ý năng lực pháp luật của pháp nhân, người đại diện của pháp nhân cũng như phạm vi, thẩm quyền của họ.
b. Không cần lưu ý gì
c. Cần lưu ý năng lực hành vi của pháp nhân (Đ)
d. Pháp nhân không được thừa nhận là chủ thể xác lập HD DS nên không cần lưu ý gì
19. Đối với soạn thảo hợp đồng không phải có công chứng chứng thực thì khi soạn thảo phải lưu ý gì
a. Lưu ý tất cả các vấn đề B,C và một số vấn đề cần thiết khác (Đ)
b. Chỉ cần lưu ý chữ ký trong hợp đồng phải trùng với tên của chủ thể ký kết HĐ
c. Không cần lưu ý gì
d. Chỉ cần lưu ý đặt tên cho hợp đồng
20. Khi soạn thảo nội dung HĐ DS cần lưu ý các nội dung gì
a. Chỉ lưu ý soạn thảo rõ quyền, nghĩa vụ của các bên cũng như phương thức giải quyết tranh chấp nếu như có tranh chấp
b. Chỉ lưu ý soạn thảo rõ địa điểm, thời hạn, phương thức thực hiện HĐ
c. Chỉ lưu ý soạn thảo rõ đối tượng của HĐ
d. Chỉ lưu ý soạn thảo rõ giá cả, phương thức thanh toán
e. Tất cả các nội dung trên (Đ)
21. Trước khi soạn thảo HĐ cần tìm hiểu thông tin gì?
a. Chỉ cần tìm hiểu thông tin về tên chủ thể xác lập HĐ, về những nội dung HĐ mà các bên đã thống nhất sau khi đàm phán
b. Không cần tìm hiểu thông tin gì
c. Tất cả các thông tin B,C,D (Đ)
d. Chỉ cần tìm hiểu thông tin về các vấn đề pháp lý xoay quan HĐ giao kết
e. Chỉ cần tìm hiểu thông tin về tên chủ thể xác lập HĐ
22. Các yếu tố cần xác định khi soạn thảo HĐDS
a. Chỉ cần xác định chủ thể giao kết và nội dung của HĐ
b. Chỉ cần xác định tên gọi của HĐ
c. Cần xác định tất cả trên (Đ)
d. Chỉ cần xác định hình thức của HĐ
23. Mục đích của soạn thảo HĐ DS là gì?
a. Nhằm thực hiện HĐDS
b. Nhằm đảm bảo điều kiện có hiệu lực của HĐ
c. Tất cả các mục đích trên (Đ)
d. Nhằm phòng ngừa rủi ro
24. Soạn thảo HĐ DS thường có những bước nào
a. Gồm các bước tìm hiểu thông tin, soạn dàn ý, soạn thảo chính thức, kiểm tra HĐ đã soạn thảo (Đ)
b. Chỉ cần trực tiếp soạn thảo rồi kiểm tra văn bản soạn thảo
c. Chỉ cần trực tiếp soạn thảo
d. Không có các bước nào
25. Khi soạn thảo phần chủ thể HĐ DS là cá nhân thì cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý năng lực hành vi dân sự của cá nhân
b. Cần lưu ý xác định cá nhân được phép xác lập HĐDS phù hợp với năng lực hành vi dân sự của mình (Đ)
c. Không cần lưu ý độ tuổi
d. Chỉ cần lưu ý tuổi của cá nhân đã đủ 18 tuổi chưa
26. Có phải tất cả các hợp đồng DS đều không phải công chứng chứng thực không?
a. Chỉ một số HĐ DS mà PL quy định không phải công chứng, chứng thực thì mới không cần công chứng, chứng thực (Đ)
b. tất cả các hợp đồng DS đều không phải công chứng chứng thực
c. tất cả các hợp đồng DS đều phải công chứng chứng thực
27. Soạn thảo phần mở đầu của HĐ cần lưu ý gi?
a. Chỉ cần lưu ý soạn số và ký hiệu của HĐ
b. Không cần lưu ý gì
c. Chỉ cần lưu ý soạn tên HĐ
d. Cần lưu ý cả Chỉ cần lưu ý soạn quốc hiệu, Chỉ cần lưu ý soạn số và ký hiệu của HĐ, Chỉ cần lưu ý soạn tên HĐ (Đ)
e. Chỉ cần lưu ý soạn quốc hiệu
28. Soạn phần ký của HĐ cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý số bản gốc và giá trị pháp lý của bản gốc
b. Cần lưu ý cả Chỉ cần lưu ý ngày và nơi ký HĐ, Chỉ cần lưu ý số bản gốc và giá trị pháp lý của bản gốc, Chỉ cần lưu ý Đại diện các bên ký và đóng dấu (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý ngày và nơi ký HĐ
d. Không cần lưu ý gìe. Chỉ cần lưu ý Đại diện các bên ký và đóng dấu
29. Một số lỗi thường gặp khi soạn thảo HĐ
a. Chỉ mắc lỗi về bỏ sót nội dung của HĐ, chủ thẻ của HĐ
b. Có thể mắc các lỗi trên (Đ)
c. Chỉ mắc lỗi về hình thức HĐ, thiếu quốc hiệu
d. Chỉ mắc lỗi về diễn đạt, chín tả, dùng từ địa phươg
30. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ mua bán tài sản cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý hình thức của HĐ
b. Chỉ cần lưu ý hình thức của HĐ, loại HĐ và nội dung HĐ
c. Cần lưu ý tất cả trên (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý hình thức của HĐ và loại HĐ
31. Khi tiến hành soạn thảo HĐ cần lưu ý gì?
a. Không cần lưu ý gì
b. Câu chữ trong HĐ phải chính xác, ngắn gọn, không viết tắt
c. Cần lưu ý tất cả Chỉ cần lưu ý kết cấu HĐ phải rõ ràng, không trùng lặp, Tránh bỏ sót nội dung, cần bám sát vào các nội dung các bên đã thỏa thuận, Câu chữ trong HĐ phải chính xác, ngắn gọn, không viết tắt (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý kết cấu HĐ phải rõ ràng, không trùng lặp,
e. Tránh bỏ sót nội dung, cần bám sát vào các nội dung các bên đã thỏa thuận
32. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ chuyển quyền sở hữu tài sản cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý Trong HĐ cần xác định rõ mục đích xác lập HĐ là nhằm chuyển QSHTS giữa các bên chủ thể:
b. Chỉ cần lưu ý thời điểm xác lập quyền sở hữu đối với tài sản
c. Chỉ cần lưu ý về năng lực hành vi của chủ thể giao kết HĐ
d. Cần lưu ý tất cả trên (Đ)
e. Chỉ cần lưu ý chi phí trước bạ, sang tên
33. Khi kiểm tra HĐ sau soạn thảo cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần kiểm tra hình thức của HĐ và thông tin các bên ký HĐ
b. Chỉ cần kiểm tra thời gian, địa điểm ký kết HĐ
c. Chỉ cần kiểm tra các nội dung cơ bản của HĐ
d. Cần lưu ý tất cả Chỉ cần kiểm tra hình thức của HĐ và thông tin các bên ký HĐ, Chỉ cần kiểm tra thời gian, địa điểm ký kết HĐ, Chỉ cần kiểm tra các nội dung cơ bản của HĐ (Đ)
e. Không cần lưu ý gì
34. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ mua trả chậm, trả dần cần lưu ý gì?
a. Không cần lưu ý gì
b. Cần lưu ý tất cả Chỉ cần lưu ý thời hạn trả chậm, trả dần, Chỉ cần lưu ý hình thức HĐ phải bằng văn bản, Chỉ cần lưu ý quyền sử dụng tài sản trả chậm, trả dần (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý hình thức HĐ phải bằng văn bản
d. Chỉ cần lưu ý quyền sử dụng tài sản trả chậm, trả dần
e. Chỉ cần lưu ý thời hạn trả chậm, trả dần
35. Soạn thảo cấu trúc của HĐ thường gồm phần nào
a. Không cần cấu trúc
b. Chỉ gồm phần nội dung
c. Chỉ gồm phần kết luận
d. Thường gồm cả ba phần Chỉ gồm phần mở đầu, Chỉ gồm phần nội dung, Chỉ gồm phần kết luận (Đ)
e. Chỉ gồm phần mở đầu
36. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ vay tài sản cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý điều khoản về nghĩa vụ của bên cho vay tài sản
b. Chỉ cần lưu ý về giá trị tài sản vay và mục đích của khoản vay
c. Chỉ cần lưu ý lãi xuất và thời hạn vay
d. Chỉ cần lưu ý điều khoản về nghĩa vụ trả nợ của bên vay.
e. Cần lưu ý tất cả (Đ)
37. Hình thức của HĐ thuê tài sản gồm các hình thức nào
a. Có thể bằng một trong hai thức thức A,B (Đ)
b. Chỉ có thể bằng hình thức lời nói
c. Chỉ có thể bằng hình thức văn bản
38. HĐ chuyển QSD tài sản gồm các HĐ nào?
a. Bao gồm cả HĐ thuê tài sản và HĐ mượn tài sản (Đ)
b. Không bao gồm HĐ nào
c. Chỉ là HĐ thuê tài sản
d. Chỉ là HĐ mượn tài sản
39. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ tặng cho tài sản cần lưu ý gì?
a. Cần lưu ý cả Chỉ cần lưu ý tài sản tặng cho là động sản, Chỉ cần lưu ý về điều kiện tặng cho (Đ)
b. Chỉ cần lưu ý về điều kiện tặng cho
c. Không cần lưu ý gì
d. Chỉ cần lưu ý tài sản tặng cho là động sản hay bất động sản
40. Khi đàm phán và soạn thảo hợp đồng vận chuyển cần lưu ý gì
a. Cần lưu ý cả trên (Đ)
b. Chỉ cần lưu ý hình thức của HĐ
c. Chỉ cần lưu ý Nghĩa vụ và quyền của bên vận chuyển
d. Chỉ cần lưu ý Nghĩa vụ và quyền của hành khách
41. Khi đàm phán, soạn thảo nghĩa vụ của bên ủy quyền trong HĐ ủy quyền cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ chịu trách nhiệm về cam kết do bên được ủy quyền thực hiện trong phạm vi ủy quyền
b. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ Thanh toán chi phí hợp lý mà bên được ủy quyền đã bỏ ra để thực hiện công việc được ủy quyền; trả thù lao cho bên được ủy quyền, nếu có thoả thuận về việc trả thù lao.
c. Cần lưu ý cả A,B,C (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ cung cấp thông tin, tài liệu và phương tiện cần thiết để bên được ủy quyền thực hiện công việc
42. Khi đàm phán, soạn thảo quyền của bên ủy quyền trong HĐ ủy quyền cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý quyền được yêu cầu bên được ủy quyền giao lại tài sản, lợi ích thu được từ việc thực hiện công việc ủy quyền, trừ trường hợp có thoả thuận khác
b. Không cần lưu ý gì.
c. Cần lưu ý cả B,C,D (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý quyền được yêu cầu bên được ủy quyền thông báo đầy đủ về việc thực hiện công việc ủy quyền;e. Chỉ cần lưu ý quyền được bồi thường thiệt hại, nếu bên được ủy quyền vi phạm nghĩa vụ.
43. Khi đàm phán, soạn thảo về đơn phương chấm dứt HĐ ủy quyền cần lưu ý gì?
a. Không cần lưu ý gì
b. Cần lưu ý cả A,B (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý xác định là HĐ có thù lao hay không
d. Chỉ cần lưu ý bên ủy quyền phải báo bằng văn bản cho người thứ ba biết về việc bên ủy quyền chấm dứt thực hiện HĐ; nếu ko báo thì HĐ với người thứ ba vẫn có hiệu lực, trừ tr/hợp người thứ ba biết hoặc phải biết về việc HĐ ủy quyền đã bị chấm dứt
44. Khi đàm phán, soạn thảo nghĩa vụ và quyền của bên vận chuyển trong HĐ vận chuyển cần lưu ý gì?
a. Chỉ tập trung đàm phán, soạn thảo về quyền, không cần lưu ý gì về nghĩa vụ
b. Chỉ tập trung đàm phán, soạn thảo về nghĩa vụ, không cần lưu ý gì về quyền
c. Phải tập trung cả quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật (Đ)
45. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ về QSD đất thì đảm bảo nguyên tắc gì?
a. Chỉ cần lưu ý nội dung của HĐ ko được trái với quy định về mục đích sử dụng đất theo quy định của PL về đất đai và quy định PL khác có liên quan
b. Chỉ cần lưu ý nội dung của HĐ không trái với quy định về thời hạn sử dụng đất theo quy định của PL về đất đai và quy định PL khác có liên quan.
c. Chỉ cần lưu ý nội dung của HĐ không trái với quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của PL về đất đai và quy định PL khác có liên quan.
d. Cần lưu ý cả A,B,C (Đ)
46. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ có đối tượng là công việc cần lưu ý
a. Chỉ cần lưu ý Công việc các bên thỏa thuận ko vi phạm điều cấm của PL, trái đạo đức XH.
b. Chỉ cần lưu ý đàm phán, soạn thảo cụ thể về chủ thể thực hiện công việc
c. Cần lưu ý cả trên (Đ)
d. Chỉ cần lưu ý địa điểm cụ thể và thời gian thực hiện công việc
47. HĐ có đối tượng là công việc được ghi nhận trong BLDS năm 2015 gồm những HĐ nào
a. Gồm tất cả trên (Đ)
b. Chỉ bao gồm Hợp đồng dịch vụ và Hợp đồng vận chuyển
c. Chỉ bao gồm Hợp đồng gia công và HĐ gửi giữ
d. Chỉ bao gồm Hợp đồng gia công, HĐ gửi giữ và HĐ ủy quyền
48. Theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015, hợp đồng là gì?
a. HĐ không phải là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
b. HĐ là sự thoả thuận giữa hai bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
c. HĐ là sự thể hiện ý chí của một bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự
d. HĐ là sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự (Đ)
49. Kết thúc đàm phán HĐ DS cần lưu ý những gì?
a. Cần tổng kết để chốt lại những nội dung đã đàm phán thành công
b. Cần chốt thời gian và địa điểm ký hợp đồng
c. Cần ghi chép đầy đủ chính xác kết quả đàm phán, cần thiết thì các bên ký nhận
d. Cần lưu ý tất cả các vấn đề mà đã nêu (Đ)
50. Khi đàm phán và soạn thảo về HĐ gia công cần lưu ý gì
a. Chỉ cần lưu ý Đối tượng của hợp đồng là công việc tạo ra sản phẩm được xác định trước theo mẫu, tiêu chuẩn mà các bên thoả thuận hoặc PL có quy định
b. Chỉ cần lưu ý quyền và nghĩa vụ của các bên
c. Chỉ cần lưu ý cần thỏa thuận và xác định rõ sản phẩm mà bên gia công phải tạo thành, tránh việc xác định sản phẩm gia công chung chung, không chính xác về nguyên vật liệu dẫn đến sản phẩm gia công được tạo thành không đúng theo mong muốn của bên đặt gia công.
d. Không cần lưu ý gì
e. Cần lưu ý cả Chỉ cần lưu ý Đối tượng của hợp đồng là công việc tạo ra sản phẩm được xác định trước theo mẫu, tiêu chuẩn mà các bên thoả thuận hoặc PL có quy định; Chỉ cần lưu ý cần thỏa thuận và xác định rõ sản phẩm mà bên gia công phải tạo thành, tránh việc xác định sản phẩm gia công chung chung, không chính xác về nguyên vật liệu dẫn đến sản phẩm gia công được tạo thành không đúng theo mong muốn của bên đặt gia công; Chỉ cần lưu ý quyền và nghĩa vụ của các bên (Đ)
51. Khi đàm phán và soạn thảo về nghĩa vụ của bên nhận gia công trong HĐ gia công cần lưu ý gì
a. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ Bảo quản nguyên vật liệu do bên đặt gia công cung cấp
b. Cần lưu ý cả A,B,C (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ Giao sản phẩm cho bên đặt gia công đúng số lượng, chất lượng, phương thức, thời hạn và địa điểm đã thoả thuận; Giữ bí mật thông tin về quy trình gia công và sản phẩm tạo ra
d. Chỉ cần lưu ý nghĩa vụ Báo cho bên đặt gia công biết để đổi nguyên vật liệu khác, nếu nguyên vật liệu không bảo đảm chất lượng; từ chối thực hiện gia công, nếu biết hoặc phải biết việc sử dụng nguyên vật liệu có thể tạo ra sản phẩm nguy hại cho xã hội
52. Khi đàm phán, soạn thảo nghĩa vụ và quyền của bên hành khách trong HĐ vận chuyển cần lưu ý gì?
a. Chỉ tập trung đàm phán, soạn thảo về quyền, không cần lưu ý gì về nghĩa vụ của hành khách
b. Chỉ tập trung đàm phán, soạn thảo về nghĩa vụ, không cần lưu ý gì về quyền của hành khách
c. Phải tập trung cả quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật (Đ)
53. Soạn thảo tên gọi của HĐ cần lưu ý gì
a. Không cần lưu ý gì
b. Cần lưu ý đặt đúng tên,
c. Chỉ cần lưu ý hợp đồng có tên là được
d. Cần lưu ý đặt đúng tên, phản ánh đúng nội dung HĐ, dễ hiểu nhưng ko quá dài, (Đ)
54. Giải quyết bết tắc của buổi đàm phán cần lưu ý gì?
a. Đề xuất phương án khác dung hòa lợi ích các bên
b. Giữ bình tĩnh, giảm bớt căng thẳng, tỏ thiện chí muốn giải quyết bế tắc
c. Cần lưu ý tất cả các vấn đề mà đã nêu (Đ)
d. Có thể nhượng bộ lợi ích không quan trọng mà vẫn giữ được mục tiêu đàm phán
55. khi đàm phán, soạn thảo HĐ gửi giữ tài sản cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý Nghĩa vụ và quyền của bên giữ tài sản
b. Cần lưu ý cả A,B,C (Đ)
c. Chỉ cần lưu ý xác định đúng đối tượng của hợp đồng gửi giữ:
d. Chỉ cần lưu ý Nghĩa vụ và quyền của bên gửi tài sản:
56. Khi đàm phán, soạn thảo HĐ thuê khoán tài sản cần lưu ý gì?
a. Chỉ cần lưu ý tài sản thuê khoán là tài sản gì, giá thuê, thời hạn thuê
b. Chỉ cần lưu ý đơn phương chấm dứt HĐ
c. Chỉ cần lưu ý Trả tiền thuê khoán và phương thức trả
d. Chỉ cần lưu ý khai thác tài sản thuê khoán, trả lại tài sản thuê khoán
e. Cần lưu ý tất cả trên (Đ)
57. Những lỗi thường gặp trong HĐ chuyển quyền sở hữu tài sản là lỗi gì?
a. Chỉ là lỗi về diễn đạt, ngữ pháp trỏng HĐ
b. Tất cả các lỗi (Đ)
c. Chỉ lỗi về bỏ sót nội dung HĐ
d. Chỉ là lỗi về chủ thể ký hợp đồng
e. Chỉ là lỗi về hình thức của HD
58.
Leave a Reply