Luật Hành chính Việt Nam – EL09.122
1. … là sự chuyển giao thẩm quyền từ cấp trên xuống cấp dưới nhằm đạt được một cách có hiệu quả mục tiêu chung của hoạt động quản lý hành chính nhà nước
a. Ủy quyền trong quản lý hành chính nhà nước
b. Phân quyền cho chính quyền địa phương
c. Phân cấp quản lý (Đ)
d. Giao quyền cho cấp dưới
2. Phương tiện chủ yếu để quản lý hành chính nhà nước là
a. Tôn giáo
b. Đạo đức
c. Phong tục, tập quán
d. Quy phạm pháp luật hành chính (Đ)
3. Chủ thể chủ yếu của thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước là
a. Cơ quan hành chính nhà nước (Đ)
b. Cơ quan nhà nước
c. Tổ chức được nhà nước trao quyền trong những trường hợp cụ thể
d. Cá nhân được nhà nước trao quyền trong những trường hợp cụ thể
4. Xác định văn bản không phải là nguồn của Luật hành chính
a. Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
b. Nghị định 123/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng
c. Luật xử lý vi phạm hành chính năm 2012
d. Quyết định số 87/QĐ-XPHC của Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ (Đ)
5. Hoạt động kiểm tra nội bộ trong cơ quan nhà nước thuộc nhóm đối tượng điều chỉnh nào của Luật Hành chính Việt Nam
a. Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình các cơ quan nhà nước xây dựng và củng cố chế độ công tác nội bộ của cơ quan mình nhằm ổn định về tổ chức để hoàn thành chức năng, nhiệm vụ theo quy định pháp luật.
b. Các quan hệ quản lý hình thành trong quá trình các cơ quan nhà nước xây dựng và củng cố chế độ công tác nội bộ của cơ quan mình nhằm ổn định về tổ chức để hoàn thành chức năng, nhiệm vụ theo quy định pháp luật.
c. Không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính Việt Nam
d. Các quan hệ quản lý phát sinh trong quá trình các chủ thể quản lý hành chính nhà nước thuộc hệ thống cơ quan hành chính nhà nước thực hiện hoạt động chấp hành – điều hành trên các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội.
6. Luật hành chính điều chỉnh quan hệ xã hội nào sau đây
a. Quan hệ quản lý giữa người sử dụng lao động và người lao động
b. Quan hệ phát sinh giữa cơ sở sản xuất kinh doanh với người tiêu dùng
c. Quan hệ quản lý giữa cơ quan có thẩm quyền giải quyết khiếu nại và người khiếu nại (Đ)
d. Quan hệ giữa bên mua và bên bán trong hợp đồng mua bán tài sản
7. Phân cấp quản lý là biểu hiện của nguyên tắc cơ bản nào trong quản lý hành chính nhà nước
a. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
b. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong quản lý hành chính nhà nước
c. Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc
d. Nguyên tắc tập trung dân chủ (Đ)
8. Nhóm nguyên tắc cơ bản nào của quản lý hành chính nhà nước phản ánh sâu sắc bản chất giai cấp của nhà nước
a. Không có nhóm nguyên tắc nào
b. Nhóm nguyên tắc tổ chức – kỹ thuật
c. Cả 02 nhóm nguyên tắc chính trị – xã hội và tổ chức – kỹ thuật
d. Nhóm nguyên tắc chính trị – xã hội (Đ)
9. Phương pháp nào sau đây là phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính Việt Nam?
a. Phương pháp thỏa thuận
b. Phương pháp trao quyền
c. Phương pháp mệnh lệnh đơn phương (Đ)
d. Phương pháp cấm
10. Nguồn của Luật hành chính bao gồm
a. Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan quyền lực nhà nước
b. Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan quyền lực nhà nước; Văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tich nước; Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan hành chính nhà nước; Văn bản quy phạm pháp luật của Tòa án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Văn bản quy phạm pháp luật của Tổng Kiểm toán nhà nước
c. Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan hành chính nhà nước
d. Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan quyền lực nhà nước; Văn bản quy phạm pháp luật của Chủ tich nước; Văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan hành chính nhà nước; Văn bản quy phạm pháp luật của Tòa án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Văn bản quy phạm pháp luật của Tổng Kiểm toán nhà nước; Văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
11. Quản lý hành chính nhà nước là
a. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực hành pháp
b. Hoạt động của nhà nước trên các lĩnh vực lập pháp, hành pháp và tư pháp
c. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực tư pháp
d. Quản lý nhà nước trong lĩnh vực lập pháp
12. Chủ thể nào không có thẩm quyền ban hành nguồn của Luật hành chính Việt Nam
a. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
b. Bộ trưởng Bộ tư pháp
c. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (Đ)
d. Thủ tướng chính phủ
13. Chủ thể quản lý hành chính nhà nước bao gồm
a. Cơ quan hành chính nhà nước
b. Cơ quan nhà nước, cán bộ công chức có thẩm quyền, các cá nhân và tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước
c. Cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ công chức có thẩm quyền
d. Cơ quan hành chính nhà nước, cán bộ công chức có thẩm quyền, các cá nhân và tổ chức được trao quyền quản lý hành chính nhà nước
14. Sự phụ thuộc của cơ quan hành chính nhà nước vào cơ quan quyền lực nhà nước cùng cấp là biểu hiện của nguyên tắc cơ bản nào trong quản lý hành chính nhà nước
a. Nguyên tắc bình đẳng giữa các dân tộc
b. Nguyên tắc tập trung dân chủ (Đ)
c. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
d. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo trong quản lý hành chính nhà nước
15. Xác định văn bản không phải là nguồn của Luật hành chính
a. Quyết định số 2722/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương về việc kỳ luật đối với cán bộ, công chức cấp xã (Đ)
b. Nghị định 138/2020/NĐ-CP tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
c. Thông tư số 13/2019/TT-BNV hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
d. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật cán bộ, công chức và luật viên chức năm 2019
16.
Leave a Reply