• Skip to primary navigation
  • Skip to main content
  • Skip to primary sidebar

Hỗ trợ học trực tuyến E-Learning

  • Home
  • EHOU
  • NEU
  • TVU
  • TNU
  • FTU
  • Show Search
Hide Search

Lý thuyết tài chính tiền tệ EG16/BF22

admin · September 12, 2024 · Leave a Comment

Lý thuyết tài chính tiền tệ EG16/BF22

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?? Khi Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?? Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:?
1. Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?
a. Phương tiện thanh toán quốc tế
b. Phương tiện lưu giữ giá trị.
c. Phương tiện trao đổi. (Đ)
d. Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.
2. Khi Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a. Có thể sẽ giảm
b. Không thay đổi
c. Chắc chắn sẽ tang.
d. Có thể sẽ tăng (Đ)
3. Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:
a. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.
b. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
c. Cả 3 phương án đều đúng. (Đ)
d. Được chấp nhận rộng rãi.
4. Nhận định nào sau đây sai ?
a. Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa một bên là Ngân hàng và bên kia là các chủ thể kinh tế khác.
b. Tín dụng tiêu dùng là hình thức tài trợ cho mục đích chi tiêu của cá nhân, hộ gia đình.
c. Tín dụng Nhà nước là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các tổ chức kinh tế – xã hội khác trong nền kinh tế.
d. Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa công ty cho thuê tài chính (công ty tài chính), với doanh nghiệp, cá nhân… dưới hình thức cho thuê tài sản. (Đ)
5. Nhận định nào sau đây sai?
a. Lãi suất tăng sẽ tác động xấu đến tỷ giá hối đoái, gây bất lợi cho nhà xuất khẩu.
b. Lãi suất giảm sẽ làm tăng xuất khẩu ròng.
c. Lãi suất trong nước giảm sẽ khuyến khích nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
d. Lãi suất trong nước tăng sẽ làm tăng nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu. (Đ)
6. Trong thương mại quốc tế, có thể sử dụng các phương tiện thanh toán?
a. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Ngân phiếu.
b. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Tín phiếu
c. Hối phiếu, kỳ phiếu và Trái phiếu
d. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Trái phiếu (Đ)
7. Thị trường ngoại hối không phải là?
a. Là nơi diễn ra việc mua bán, trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng nội tệ. (Đ)
b. Tất cả đều sai.
c. Là nơi diễn ra các giao dịch trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ.
d. Là nơi diễn ra các giao dịch trao đổi các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ.
8. Để khắc phục tình trạng thặng dư cán cân thanh toán quốc tế cần?
a. Tăng tiết kiệm chi tiêu
b. Tăng nhập khẩu nguyên vật liệu để sản xuất (Đ)
c. Tăng nhập khẩu vốn
d. Giảm dự trữ ngoại tệ
9. Chế độ tỷ giá thả nổi là chế độ tỷ giá hối đoái mà ở đó mối tương quan về giá giữa các đồng tiền được xác định trên cơ sở?
a. Cung tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
b. Cung cầu tiền tệ nhưng chịu sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
c. Tất cả các phương án đều sai. (Đ)
d. Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
10. Nếu bội chi xảy ra với cán cân thanh toán quốc tế, Chính phủ cần?
a. Hạn chế xuất nhập khẩu.
b. Nới lỏng tiền tệ.
c. Tất cả các phương án đều đúng.
d. Sử dụng quyền rút vốn đặc biệt (Đ)
11. Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là?
a. Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác. (Đ)
b. Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại.
c. Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế.
d. Tất cả các phương án đều sai.
12. Trung gian tài chính là?
a. Công ty bảo hiểm
b. Quỹ đầu tư
c. Ngân hàng thương mại
d. Cả 3 phương án đều đúng (Đ)
13. Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là?
a. Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm. (Đ)
b. Thị trường mở.
c. Thị trường chứng khoán.
d. Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
14. Quản lý nhà nước đối với thị trường tài chính nhằm?
a. Cả 3 phương án đều đúng (Đ)
b. Đảm bảo cạnh tranh lành mạnh trên thị trường tài chính
c. Đáp ứng các mục tiêu tăng trưởng kinh tế
d. Ổn định thị trường tài chính
15. Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là?
a. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.
b. Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư. (Đ)
c. Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.
d. Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.
16. Thị trường tiền tệ trên thực tế được hiểu là?
a. Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
b. Thị trường chứng khoán.
c. Thị trường mở.
d. Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một năm. (Đ)
17. Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong thị trường tài chính?
a. Tạo ra các quỹ tiền tệ trong xã hội (Đ)
b. Liên kết tài chính quốc tế
c. Tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư
d. Tạo ra sự cạnh tranh trong sử dụng vốn
18. Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là?
a. Tổ chức các hoạt động tài chính.
b. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư. (Đ)
c. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
d. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.
19. Đặc trưng nào khiến cho Thị trường Chứng khoán bị coi là có tính chất “may rủi” giống với “sòng bạc”?
a. Rủi ro cao và tất cả người tham gia đều giầu lên một cách rất nhanh chóng.
b. Rất nhộn nhịp và hấp dẫn, thích hợp với người ưa thích mạo hiểm và phải có rất nhiều tiền.
c. Tất cả mọi tính toán đều mang tính tương đối. (Đ)
d. Nếu có vốn lớn và bản lĩnh thì sẽ đảm bảo thắng lợi.
20. Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là?
a. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định. (Đ)
b. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
c. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
d. Điều kiện để đầu tư và phát triển.
21. Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm?
a. Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.
b. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn.
c. Hộ gia đình.
d. Ngân hàng Trung Ương, Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên. (Đ)
22. Thị trường vốn là nơi?
a. Tăng vốn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
b. Huy động vốn cho thị trường chứng khoán
c. Mua bán và trao đổi các tài sản tài chính trung hạn và dài hạn (Đ)
d. Mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn
23. Chức năng của thị trường tài chính?
a. Cả 3 phương án đều đúng (Đ)
b. Đảm bảo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c. Hình thành giá cho các tài sản tài chính
d. Dẫn vốn
24. Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau?
a. Trái phiếu NH
b. Ngân phiếu
c. Trái phiếu CP (Đ)
d. Tín phiếu kho bạc
25. Sự hình thành và tồn tại song song giữa hoạt động của hệ thống ngân hàng và thị trường chứng khoán là vì:
a. Thị trường chứng khoán là một đặc trưng cơ bản của nền kinh tế thị trường.
b. Hai “kênh” này sẽ bổ sung cho nhau và do vậy đáp ứng đầy đủ nhất nhu cầu về vốn đầu tư và thoả mãn mọi đối tượng có đặc điểm về ưa chuộng rủi ro của công chúng trong nền kinh tế. (Đ)
c. Các ngân hàng sẽ bị phá sản nếu không có hoạt động của thị trường chứng khoán và ngược lại.
d. Hai “kênh” dẫn truyền vốn này sẽ cạnh tranh tích cực với nhau, và “kênh” có hiệu quả hơn sẽ được tồn tại và phát triển.
26. Nhiệm vu của trung gian tài chính là?
a. Đảm bảo an sinh xã hội
b. Huy động nguồn vốn cho phát triển kinh tế (Đ)
c. Giám sát thị trường tài chính
d. Tạo thêm việc làm cho xã hội
27. Tại sao vốn đối với các doanh nghiệp trong nền kinh tế lại quan trọng?
a. Điều kiện để đầu tư và phát triển.
b. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định (Đ)
c. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
d. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
28. Lượng tiền cơ sở (MB) sẽ thay đổi như thế nào nếu Ngân hàng Trung ương bán 200 tỷ trái phiếu cho các ngân hàng thương mại trên thị trường mở?
a. Giảm. (Đ)
b. Tăng
c. Không đổi.
d. Không có cơ sở xác định về sự thay đổi của cơ số tiền tệ
29. Lạm phát sẽ tác động xấu đến?
a. Thu nhập cố định của những người làm công (Đ)
b. Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng.
c. Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư.
d. Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.
30. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải?
a. Bằng 10 % Nguồn vốn huy động.
b. Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ (Đ)
c. Bằng 10 % Nguồn vốn.
d. Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn.
31. “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là?
a. Một loại tín tệ. (Đ)
b. Tiền được làm bằng giấy.
c. Tiền gửi 3n đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.
d. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.
32. Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây?
a. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
b. Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên (Đ)
c. Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên
d. Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được
33. Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:
a. Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.
b. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức. (Đ)
c. Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.
d. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đảy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.
34. Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
a. Không thay đổi
b. Tăng
c. Giảm (Đ)
35. Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì?
a. Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
b. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác
c. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ. (Đ)
d. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.

Share this:

  • Share on Facebook (Opens in new window) Facebook
  • Share on X (Opens in new window) X
  • Print (Opens in new window) Print
  • Email a link to a friend (Opens in new window) Email

Related

Filed Under: EHOU Tagged With: Lý thuyết Tài chính Tiền tệ

Reader Interactions

Leave a Reply Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Primary Sidebar

Tags

Công pháp quốc tế Kinh tế lượng Kinh tế Vi mô Kinh tế vĩ mô Luật dân sự Luật Dân sự Việt Nam Luật Dân sự Việt Nam 1 Luật Dân sự Việt Nam 2 Luật hiến pháp Việt Nam Luật Hành chính Việt Nam Luật hình sự việt nam Luật Hình sự Việt Nam 1 Luật lao động Luật Môi trường Luật Tài chính Luật Tố tụng dân sự Việt Nam Luật Tố tụng hành chính Việt Nam Luật Tố tụng hình sự Việt Nam Lý luận Nhà nước và Pháp luật Lý thuyết Tài chính Tiền tệ Lịch sử các học thuyết kinh tế Nguyên lý kế toán Nhập môn Internet và E-learning Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin Pháp Luật Tài Chính Pháp luật về chủ thể kinh doanh Pháp luật về hoạt động thương mại Pháp luật Đại cương Phát triển kỹ năng cá nhân Phát triển kỹ năng cá nhân 2 Phân tích báo cáo tài chính Quản trị dự án đầu tư Quản trị kinh doanh Soạn thảo văn bản Thương mại điện tử Thực tập định hướng nghề nghiệp Tin học đại cương Tiếng Anh 2 Tiếng Anh cơ bản 1 Tài chính doanh nghiệp Tư tưởng Hồ Chí Minh Xây dựng văn bản pháp luật Xã hội học Pháp luật Đường lối cách mạng của ĐCSVN Đại số tuyến tính

Categories

  • BAV
  • EHOU
  • FTU
  • NEU
  • TDU (EEA)
  • TNU
  • TVU
  • Uncategorized
  • VLU

Copyright © 2026 · Cap3 Confessions